Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Vũ Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thổn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 975 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đức Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- VũVăn Dụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vương ngọc Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vương Đức Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Vừ A Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1812 Xem chi tiết →
- dương ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 2 · Khu f Xem chi tiết →
- dương Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000