Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Văn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Văn Đức Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 848 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bạo Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Lập Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 80 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Dương Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Huy Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Hà Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Sỹ Dừa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000