Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Võ Văn Đực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ duy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Đại Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đức Chẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đức Hay Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Đức Hỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đức Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Võ Đức Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Võ Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Đức Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Võ Đức Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Võ Đức Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Đực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Văn Duy Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000