Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Trần Như Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Nhâm Phúc, Lý Nhân, Nam Hà An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Như Dụng
  2. Trần Ninh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 56 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 778 Xem chi tiết →
  7. Trần Thành Dự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 701 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trần Tấn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1999 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/1/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 853 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách