Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Trần Dùa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Dùi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Dưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Dương Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 108 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Dủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Huy Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hải Duyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Hải Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Kim Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000