Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Trương Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trương Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 657 Xem chi tiết →
- Trương Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Đức Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1351 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Trần Công Dừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Trần Công Đức
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 19/11/1973
Quê quán: THỌ THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN
Đơn vị: D12 - E54
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Trần Doãn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 52 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 302 Xem chi tiết →
- Trần Duy Khấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1330 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Trần Duy Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Duy Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1168 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000