Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Phạm Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đức Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
-
Quách Duy Nhân
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 18 · Hàng 8
Xem chi tiết →
- Quách Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HS. Bình An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Rơ Lan Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Mah Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Sơn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Thái Viết Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thái Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thái Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Thái Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Thái Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thái Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 157 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Thân Đức Nuôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000