Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Phạm Đình Dùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Cang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 83 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 555 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Kiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đức Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 229 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1669 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000