Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 56 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 772 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đuổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đước Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm chí Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm duyLượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 716 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Duyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000