Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Phạm Dụng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Huy Dủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Ngũ Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Quang Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1813 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 320 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Dung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Tài Dũng Năm sinh: 1854 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tự Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Việt Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000