Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Phùng Đức Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 68 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phùng Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 913 Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Phạm Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Du Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Duy Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Duy Lang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu K5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Duy Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 643 Xem chi tiết →
  11. Phạm Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Duy Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Duy Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 180 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Duy Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 152 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Duy Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Duy Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1951 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 165 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 249 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách