Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Ngô Văn Duế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 846 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Được Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Ngô Đức Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Ngô Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Ngô Đức Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: THẠCH BẮC, THẠCH HÀ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1-D1-E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 355 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đức Hậu
  14. Ngô Đức Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 52 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ninh Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nông Thanh Du Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 113 Xem chi tiết →
  18. Nông Thế Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 919 Xem chi tiết →
  19. Nông Đức Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. P. Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách