Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Đức Đôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức ấp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 390 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Dung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngyễn Đức Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Khá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Ngô Dương Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thái Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1957 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Duân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000