Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000