Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Đức Khia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 145 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 746 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 270 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000