Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 788 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 707 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 676 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hậu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/12/1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000