Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Đắc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đứ Đồng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 144 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 85 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 748 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 2/12/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 736 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1931 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách