Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/5 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/11/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000