Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Trí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Dựng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Dựơc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tính Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 288 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1984 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 88 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách