Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Ngọc Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ninh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /2/1967 Quê quán: - Q Hương Điền- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô Số 193 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Duật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1947 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Dụ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 308 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sĩ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Dướn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách