Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dương Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1947 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dương Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 537 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Dưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Duyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 251 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách