Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Duy Minh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Duy Nghị
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 10/8/1972
Quê quán: KIẾN BẮC, HƯNG HÀ - THÁI BÌNH
Đơn vị: C1 - D16
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 359 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1896 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 1 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Duy Quan
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 19/8/1972
Quê quán: Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 1 · Hàng 8
Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Soái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 268 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 511 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000