Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Lò Văn Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1784 Xem chi tiết →
  2. Lý Trung Dưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lưu Duy Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lưu Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lưu Quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lưu Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 660 Xem chi tiết →
  8. Lưu Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lương Bá Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 387 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 179 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lương Đức Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lương Đức Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lường Duy Chiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 547 Xem chi tiết →
  17. Lại Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lại Hợp Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 95 Xem chi tiết →
  19. Lại Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 804 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách