Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Lê Đức Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Nam, Ngọc Lạc, Thanh Hóa An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Đức Hoàn
  5. Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 154 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 659 Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Kỳ Năm sinh: 1/10/1932 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1961 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Mỏn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 187 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Nghiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1348 · Khu K8 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Noãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Noạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 188 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách