Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Lâm Quang Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Dung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Lê Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Biêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Giống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Khiên Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Khoái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 640 Xem chi tiết →
  16. Lê Duy Lung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2209 Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 306 Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 257 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách