Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Hồ Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hồ Duy Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Hồ Duy Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1990 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Duy Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Hồ Dương Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hồ Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Minh Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/19/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Phi Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Duyên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Thị Duệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Hồ Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Hồ Thị Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Viết Dụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Hồ Đức Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Hồ Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hồ Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Hồ Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách