Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Huỳnh Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Đưa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Đức Hòa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Hà Duy Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Hà Duyên Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Hà Hữu Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Hà Minh Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 756 Xem chi tiết →
  10. Hà Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/7974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Hà Đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Đức Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Hà Đức Nhinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 96 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hồ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hồ Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách