Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Hoàng Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Xuân Phương, Phú Bình An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Phụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Theo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 870 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 317 Xem chi tiết →
- Hoàng đức Vọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 303 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Huỳnh Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Huỳnh Dựa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Dựa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000