Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương. Q. Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Dươnng Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dưởng Văn Mười Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Giang Đức Nhĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoà Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 959 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Hoàng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 355 Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Hoàng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000