Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Xĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Dương cựu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Dương văn Xa Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Dương út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Đ. Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Dương Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Bàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 227 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Chất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 790 Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Hầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 222 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Đơn vị: 818/268 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Trị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Tuấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Điệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 155 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách