Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 498 · Khu K3 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 294 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 880 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thơ. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1982 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thược Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/3/1950 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1959 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 859 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thời Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách