Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Văn Lương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 302 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mùa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Măng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Mơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Mộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2432 Xem chi tiết →
- Dương Văn Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1946 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Dương Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 201 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngộ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 204 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000