Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Văn Hốt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hốt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1080 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Khiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Khoát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 343 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Khảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Kiểm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Kển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Luỹ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Luỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Lương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 302 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách