Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Văn Bày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1957 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bảu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Dương Văn Bậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Văn Chón Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Chư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Dương Văn Chắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Các Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Các Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 736 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000