Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Dương Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Thành Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Thái Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
-
Dương Thái Tiển
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 23/9/1972
Quê quán: ĐÀO MỸ - LẠNG GIANG - HÀ BẮC
An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 8 · Hàng 40 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Dương Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thế Chiều Năm sinh: 09-1932 Ngày hy sinh: 19-08-1968 Quê quán: Linh Quang An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thế Tôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Thế Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Thị Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 342 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Dương Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Dương Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Thị Mai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Thợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 390 Xem chi tiết →
- Dương Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000