Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 183 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Quệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Quốc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Dương Quốc Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Dương Quốc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Dương Quốc Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Dương Qúy Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 202 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Dương Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Dương Sách Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Dương Sách Phi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Dương Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Thanh Bình Năm sinh: 1/2/1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 781 Xem chi tiết →
  13. Dương Thanh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Dương Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 119 Xem chi tiết →
  15. Dương Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Thanh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 247 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Thiệu Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 595 người trong các danh sách