Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Như Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Như Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 321 Xem chi tiết →
- Dương Nà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 200 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Dương Phúc Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 662 Xem chi tiết →
- Dương Quang Danh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Quang Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Dương Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Quang Nhị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Dương Quang Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Quang Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Dương Quang Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 681 Xem chi tiết →
- Dương Quang Đàm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000