Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Khắc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Kim Chấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 260 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Kim Lược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Kim Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Kim Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Kim ì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 333 Xem chi tiết →
- Dương Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Lão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Dương Lếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 253 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Dương Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 474 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Chuột Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Minh Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/8/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Dương Minh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Minh Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Minh Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000