Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Cao Hữu Dư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Thanh Dũng Năm sinh: 11/ Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Dũng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Đụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Cao Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Cao Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Cao Đức San Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Đức Viện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Chu Kỳ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Chu Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Chu Đức Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 828 Xem chi tiết →
- Chu Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Chu Đức Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Châu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cấm Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 668 Xem chi tiết →
- Diệp Duy Hòa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Du Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Du kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000