Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Ating Đút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Ba Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Duy Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Duy Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Duy Mên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 298 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Duy Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Duy Nông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 862 Xem chi tiết →
  10. Bùi Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Duy Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 186 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Duy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Bùi Duy Đác Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 467 · Khu K3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Thị Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Bùi Thị Duỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1976 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách