Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Đặng Được Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đức Hạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đồng Đức Doanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đổ Duy Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Phệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 753 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Đoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Dương Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 879 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 710 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đúng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 540 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000