Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Vương Duy Chiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vương Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Y Dui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Dui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Duưch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Dưch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Dút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đinh Đuem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Đươh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Đinh Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Đức Đôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Đức Đống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Đũa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 498 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3922 Xem chi tiết →
  19. Đàm Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách