Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Vũ Văn Dứa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1123 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1127 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 718 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Đức Huy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 306 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Truyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3842 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000