Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Võ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Đưa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 534 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 105 Xem chi tiết →
  5. Võ Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Đức Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 946 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Văn Đức Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Cấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1973 Quê quán: CHÍ NAM - THANH MIÊN - HẢI DƯƠNG Đơn vị: C13 - E24 - F10 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Duy Hoà
  12. Vũ Duy Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Duy Tiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Kim Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 450 Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1127 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Dúng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3976 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách