Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Trần Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Lại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Quí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 931 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đứcc Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Tô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Tạ Duy Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Tạ Duy ứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Tạ Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Tạ Đức Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Từ Vũ Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Vui Đức Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Vui Đức Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Duy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3771 Xem chi tiết →
  20. Võ Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 683 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách