Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Văn Dượm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 949 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Đức Chúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000