Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1120 Xem chi tiết →
  2. Quách Duy Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Quảng Hùng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 208 Xem chi tiết →
  4. Sơn Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/10/1976 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Thái Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Thân Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Thạch Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Thời Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Tiếp Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 296 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trang Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Triệu Ngọc Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Trương Duật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Trương Đường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Trương Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3786 Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Chức Năm sinh: 54 Ngày hy sinh: 6/67 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách