Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 570 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000