Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Phan Đức Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 340 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phùng Công Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phùng Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Duy Hấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 415 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Phạm Duy Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Duy Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3853 Xem chi tiết →
  10. Phạm Duy Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Dự Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Dựa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách