Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Đình Du Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Du Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ninh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nông Đức Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Duy Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phan Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 639 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3810 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 794 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phan Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phan Đức Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000